Bảng giá tủ lạnh Bosch mới nhất: ngăn đá dưới, nhiều cửa, side by side và âm tủ
Tủ lạnh là thiết bị chạy liên tục 24 giờ trong nhiều năm, nên chọn đúng ngay từ đầu quan trọng hơn chọn rẻ. Bảng giá tủ lạnh Bosch hiện trải từ khoảng 19 triệu đến 200 triệu với hơn 60 mẫu; bài viết này sắp xếp lại theo tầng ngân sách và kiểu tủ để anh chị không bị lạc giữa quá nhiều mã.
- Bảng giá tủ lạnh Bosch theo kiểu tủ
- Tủ lạnh Bosch dưới 40 triệu
- Bảng giá tủ lạnh Bosch từ 40 đến 80 triệu
- Tủ lạnh Bosch trên 80 triệu
- Vì sao bảng giá tủ lạnh Bosch chênh lệch lớn giữa các mẫu?
- Đừng chỉ nhìn bảng giá tủ lạnh Bosch: tính cả chi phí sử dụng
- Chọn dung tích theo số người
- Câu hỏi thường gặp về bảng giá tủ lạnh Bosch
- Kết luận
Bảng giá tủ lạnh Bosch theo kiểu tủ
| Kiểu tủ | Mã thường gặp | Khoảng giá tham khảo | Hợp với |
|---|---|---|---|
| Đơn 2 cánh, ngăn đá dưới | KGN, KGV, KGE | Từ khoảng 19 triệu | Gia đình 2–4 người, bếp hẹp |
| Nhiều cửa | KFN, KFD, KFI, KMC | Từ khoảng 31 triệu | Gia đình 4–6 người, cần chia ngăn |
| Side by side | KAN, KAI, KAG, KAD | Từ khoảng 50 triệu | Gia đình đông người, bếp rộng |
| Âm tủ, tủ đông, tủ mát lắp âm | KIN, KIR, KIS, GIN | Từ khoảng 45 triệu | Bếp thiết kế liền khối |
| Tủ mát, tủ đông 1 cánh | KSV, KSW, GSN | Từ khoảng 31 triệu | Ghép cặp thành bộ tủ lớn |
Khoảng giá trên được tổng hợp từ giá bán hiện tại. Lưu ý: tên gọi "đơn 2 cánh" ở đây là tủ hai cửa trên dưới, khác với side by side hai cánh mở ngang.
Tủ lạnh Bosch dưới 40 triệu
Đây là tầng vào cửa của bảng giá tủ lạnh Bosch. Phần lớn là tủ ngăn đá dưới như Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGV39VL23E, cùng một số tủ nhiều cửa dung tích lớn như Tủ lạnh Bosch Inverter 547 lít KMC85LBEA Series 4 Series 4 dung tích 547 lít với máy nén inverter.
| Sản phẩm | Giá niêm yết | Giá bán |
|---|---|---|
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGN33NL20G | 19.100.000đ | |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGN33NW20G | – | 26.300.000đ |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGV39VL23E | – | 28.800.000đ |
| Tủ lạnh Bosch Inverter 547 lít KMC85LBEA Series 4 | 30.990.000đ | |
| Tủ Lạnh Đơn 1 Cánh Bosch KSV36VI3P | 31.500.000đ | |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGV39VL31 | – | 34.600.000đ |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGN36IJ3AG | – | 35.900.000đ |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGV58VL31S | – | 36.900.000đ |
| Tủ lạnh Bosch 547 lít KMC85LEEA Series 4 | – | 36.990.000đ |
Trong bảng giá tủ lạnh Bosch, ngăn đá dưới là kiểu tủ châu Âu điển hình: ngăn mát đặt ở tầm mắt, ít phải cúi khi lấy rau, sữa. Với gia đình 3–4 người đi chợ hai, ba lần mỗi tuần, tầng giá này thường là đủ.
Bảng giá tủ lạnh Bosch từ 40 đến 80 triệu
Tầng giữa tập trung nhiều kiểu tủ nhất: ngăn đá dưới cao cấp, nhiều cửa như Tủ lạnh Bosch 574 lít KFD96APEA Series 6 Series 6 dung tích 574 lít, side by side phổ thông và phần lớn tủ âm.
| Sản phẩm | Giá niêm yết | Giá bán |
|---|---|---|
| Tủ lạnh Bosch Inverter 528 lít KFN96AXEA Series 4 | 40.990.000đ | |
| Tủ lạnh Bosch Inverter 256 lít KIN86AF30O Series 6 | 44.690.000đ | |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGN76AI30N | – | 48.700.000đ |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGN49AI22 | – | 48.900.000đ |
| Tủ Lạnh Side By Side Bosch KAI90VI20G | 49.940.000đ | |
| Tủ Lạnh Side By Side Bosch KAG90AI20G | 52.500.000đ | |
| Tủ Lạnh Đơn 1 Cánh Bosch KSV36VI30 | – | 53.600.000đ |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGE49AI31 | – | 53.600.000đ |
| Tủ đông âm tủ Bosch inverter 212 lít GIN81ACE0 Series 6 | – | 55.000.000đ |
| Tủ lạnh âm tủ Bosch 310 lít KIR81ADD0 Series 6 | 55.000.000đ | |
| Tủ Lạnh Bosch KAN93VIFPG Series 4 Side By Side | – | 55.390.000đ |
| Tủ lạnh Bosch Inverter 574 lít KFI96AXEA Series 6 | 55.990.000đ | |
| Tủ Lạnh 1 Cánh Bosch KSV36BIEP | – | 59.800.000đ |
| Tủ Đông 1 Cánh Bosch GSN36VI30 | – | 59.900.000đ |
| Tủ Lạnh Side By Side Bosch KAN92VI35 | – | 59.900.000đ |
Ở tầng này anh chị bắt đầu có nhiều lựa chọn về ngăn rau củ giữ ẩm VitaFresh, công nghệ NoFrost không đóng tuyết và vật liệu cửa kính hoặc inox chống bám vân tay. Khác biệt giữa các mẫu chủ yếu là kiểu cửa và dung tích, chứ không phải khả năng làm lạnh cơ bản.
Tủ lạnh Bosch trên 80 triệu
Tầng cao nhất gồm side by side cao cấp và tủ nhiều cửa Series 8 như Tủ Lạnh Bosch KFN96PX91I Series 8. Đây là lựa chọn cho bếp lớn, gia đình đông người hoặc ai muốn tủ là điểm nhấn thiết kế.
| Sản phẩm | Giá niêm yết | Giá bán |
|---|---|---|
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Bosch KGN56LB40O | – | 80.240.000đ |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Lắp Âm Bosch KIS87AF30T | – | 80.900.000đ |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Lắp Âm Bosch KIS87AF3O | – | 80.900.000đ |
| Tủ Lạnh Side By Side Bosch KAN58A75 | – | 81.900.000đ |
| Tủ Lạnh Side By Side Bosch KAD93AIEP Series 6 562L | 83.000.000đ | |
| Tủ Lạnh Bosch KAI93VBFP Side By Side Series 6 | – | 84.990.000đ |
| Tủ Lạnh Bosch KAD93VIFP | 85.990.000đ | |
| Tủ Lạnh Đơn 2 Cánh Lắp Âm Bosch KIN86ADD0 | – | 86.900.000đ |
| Tủ Lạnh Side By Side Bosch KAG90AI20 | – | 88.900.000đ |
| Tủ Lạnh Side By Side Bosch KAD93VBFP | – | 89.990.000đ |
| Tủ lạnh Side By Side Bosch KAI93VIFPG | – | 89.990.000đ |
| Tủ lạnh Side By Side Bosch KAD93ABEP Series 6 562 LÍT | – | 93.100.000đ |
Ở mức giá này, anh chị nên đến xem trực tiếp để cảm nhận độ hoàn thiện, cách đóng mở cửa và bố trí khay bên trong, vì đây là những thứ ảnh hưởng hằng ngày nhiều hơn thông số.
Vì sao bảng giá tủ lạnh Bosch chênh lệch lớn giữa các mẫu?
- Kiểu tủ: side by side và tủ âm luôn đắt hơn ngăn đá dưới cùng dung tích.
- Xuất xứ: trong danh mục có tủ sản xuất tại Đức, Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ, Hàn Quốc, Trung Quốc; xuất xứ ảnh hưởng đáng kể đến giá.
- Series: Series 6 và 8 có nhiều công nghệ bảo quản hơn Series 4.
- Bảo hành: có mẫu bảo hành 12 tháng, có mẫu 24 hoặc 36 tháng.
- Tủ âm: cần tủ gỗ bao ngoài, nên ngoài giá máy còn có chi phí tủ bếp.
Khi đọc bảng giá tủ lạnh Bosch, anh chị nên lọc theo kiểu tủ và dung tích trước, sau đó mới so giá giữa các mẫu còn lại.
Đừng chỉ nhìn bảng giá tủ lạnh Bosch: tính cả chi phí sử dụng
Giá mua chỉ là phần đầu. Một chiếc tủ chạy liên tục nhiều năm sẽ tốn tiền điện mỗi tháng, nên nhãn năng lượng và máy nén inverter đáng được cân nhắc ngang với giá bán. Tủ dung tích quá lớn so với nhu cầu vừa tốn điện vừa chiếm chỗ; tủ quá nhỏ lại khiến anh chị nhồi đồ, luồng khí lạnh bị chặn và thực phẩm nhanh hỏng. Vì vậy, khi so hai mẫu chênh nhau vài triệu trong bảng giá tủ lạnh Bosch, hãy hỏi thêm về mức tiêu thụ điện, kiểu làm lạnh và thời hạn bảo hành máy nén. Đó mới là các chi phí anh chị sống cùng hằng ngày.
Với tủ âm, cần cộng thêm chi phí đóng tủ gỗ bao ngoài và thông gió đúng chuẩn; với side by side, cần kiểm tra cửa ra vào nhà và thang máy có đủ rộng để đưa tủ vào hay không.
Chọn dung tích theo số người
- 2–3 người: khoảng 300–400 lít, tủ ngăn đá dưới là hợp lý.
- 4–5 người: khoảng 400–550 lít, cân nhắc tủ nhiều cửa.
- Trên 5 người hoặc hay trữ đồ đông lạnh: side by side hoặc ghép tủ mát và tủ đông riêng.
Cách tính chi tiết có trong bài tủ lạnh Bosch dung tích bao nhiêu lít là đủ. Nếu đang nghiêng về loại hai cánh mở ngang, xem riêng giá tủ lạnh Bosch side by side; còn với bếp liền khối, tham khảo giá tủ lạnh Bosch âm tủ.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá tủ lạnh Bosch
Tủ lạnh Bosch rẻ nhất hiện nay là loại nào?
Theo bảng giá tủ lạnh Bosch hiện tại, các mẫu ngăn đá dưới dòng KGN có giá thấp nhất. Đây là lựa chọn tốt cho căn hộ nhỏ.
Tủ lạnh Bosch có được giao và lắp miễn phí không?
Bếp Xanh hỗ trợ giao hàng và hướng dẫn đặt tủ đúng khoảng hở thông gió. Với tủ âm, phần lắp vào tủ gỗ sẽ được báo cụ thể theo hiện trạng.
Có nên mua tủ lạnh Bosch giảm giá sâu?
Nên, nếu là hàng mới, đủ bảo hành và đúng nhu cầu. Hãy so dung tích, xuất xứ và bảo hành, đừng chỉ nhìn phần trăm giảm.
Kết luận
Bảng giá tủ lạnh Bosch trải rộng vì có nhiều kiểu tủ khác nhau; chọn đúng kiểu tủ và dung tích là đã loại được phần lớn lựa chọn không phù hợp. Toàn bộ mẫu có trong danh mục tủ lạnh Bosch, anh chị có thể gọi Bếp Xanh để được tư vấn theo kích thước chỗ đặt.
Cần tư vấn chọn thiết bị Bosch?
Gửi kích thước bếp hoặc model anh chị quan tâm qua Zalo, kỹ thuật Bếp Xanh tư vấn miễn phí và báo giá combo trong ít phút.



